Bảng tra giá trị điện trở cảm biến Pt100 theo nhiệt độ

Bảng tra giá trị điện trở cảm biến Pt100 theo nhiệt độ. Hay còn gọi là bảng giá trị tuyến tính của cảm biến Pt100. Ta biết rằng cảm biến Pt100 hoạt động theo nguyên lý là sự thay đổi điện trở theo nhiệt độ. Tại nhiệt độ 0 độ C thì giá trị trị điện trở là 100 ohm.

Vì đặc tính đó mà cảm biến được gọi là Pt100. Vậy tại các giá trị nhiệt độ khác thì giá trị điện trở thế nào ? Chúng ta cùng xem bảng giá trị điệ trở theo nhiệt độ như sau:

Bảng tra giá trị điện trở cảm biến Pt100 theo nhiệt độ - dòng pt100 dây
Bảng tra giá trị điện trở cảm biến Pt100 theo nhiệt độ – dòng pt100 dây
Pt100 của hành
Pt100 của hành

Bảng tra giá trị điện trở cảm biến Pt100 theo nhiệt độ

1.Cảm biến nhiệt độ Theo tiêu chuẩn EU.

Tương tứng với mỗi độ C là 0.003850 Ohm

Bảng 1.1 : Nhiệt độ từ -200 °C đến -1°C

Nhiệt độ (°C) Điện trở (ohms) Nhiệt độ (°C) Điện trở (ohms) Nhiệt độ (°C) Điện trở (ohms) Nhiệt độ (°C) Điện trở (ohms) Nhiệt độ (°C) Điện trở (ohms)
-200 18.52 -149 40.14 -150 39.72 -100 60.26 -50 80.31
-199 18.96 -148 40.56 -149 40.14 -99 60.67 -49 80.70
-198 19.39 -147 40.97 -148 40.56 -98 61.07 -48 81.10
-197 19.82 -146 41.39 -147 40.97 -97 61.48 -47 81.50
-196 20.25 -145 41.80 -146 41.39 -96 61.87 -46 81.89
-195 20.68 -144 42.22 -145 41.80 -95 62.29 -45 82.29
-194 21.11 -143 42.64 -144 42.22 -94 62.69 -44 82.69
-193 21.54 -142 43.05 -143 42.64 -93 63.10 -43 83.08
-192 21.97 -141 43.46 -142 43.05 -92 63.50 -42 83.48
-191 22.40 -140 43.88 -141 43.46 -91 63.91 -41 83.88
-190 22.83 -139 44.29 -140 43.88 -90 64.30 -40 84.27
-189 23.26 -138 44.71 -139 44.29 -89 64.70 -39 84.67
-188 23.69 -137 45.12 -138 44.71 -88 65.11 -38 85.06
-187 24.12 -136 45.53 -137 45.12 -87 65.51 -37 85.46
-186 24.55 -135 45.95 -136 45.53 -86 65.91 -36 85.85
-185 24.97 -134 46.35 -135 45.95 -85 66.31 -35 86.25
-184 25.39 -133 46.76 -134 46.35 -84 66.72 -34 86.64
-183 25.82 -132 47.18 -133 46.76 -83 67.12 -33 87.04
-182 26.25 -131 47.59 -132 47.18 -82 67.52 -32 87.43
-181 26.67 -130 48.00 -131 47.59 -81 67.92 -31 87.83
-180 27.10 -129 48.41 -130 48.00 -80 68.33 -30 88.22
-179 27.52 -128 48.82 -129 48.41 -79 68.73 -29 88.62
-178 27.95 -127 49.23 -128 48.82 -78 69.13 -28 89.01
-177 28.37 -126 49.64 -127 49.23 -77 69.53 -27 89.40
-176 28.80 -125 50.06 -126 49.64 -76 69.93 -26 89.80
-175 29.22 -124 50.47 -125 50.06 -75 70.33 -25 90.19
-174 29.65 -123 50.88 -124 50.47 -74 70.73 -24 90.59
-173 30.07 -122 51.29 -123 50.88 -73 71.13 -23 90.98
-172 30.49 -121 51.70 -122 51.29 -72 71.53 -22 91.37
-171 30.92 -120 52.11 -121 51.70 -71 71.93 -21 91.77
-170 31.34 -119 52.52 -120 52.11 -70 72.33 -20 92.16
-169 31.76 -118 52.92 -119 52.52 -69 72.73 -19 92.55
-168 32.18 -117 53.33 -118 52.92 -68 73.13 -18 92.95
-167 32.61 -116 53.74 -117 53.33 -67 73.53 -17 93.34
-166 33.03 -115 54.15 -116 53.74 -66 73.93 -16 93.73
-165 33.45 -114 54.56 -115 54.15 -65 74.33 -15 94.12
-164 33.86 -113 54.97 -114 54.56 -64 74.73 -14 94.52
-163 34.28 -112 55.38 -113 54.97 -63 75.13 -13 94.91
-162 34.70 -111 55.78 -112 55.38 -62 75.53 -12 95.30
-161 35.12 -110 56.19 -111 55.78 -61 75.93 -11 95.69
-160 35.54 -109 56.60 -110 56.19 -60 76.33 -10 96.09
-159 35.96 -108 57.00 -109 56.60 -59 76.73 -9 96.48
-158 36.38 -107 57.41 -108 57.00 -58 77.13 -8 96.87
-157 36.80 -106 57.82 -107 57.41 -57 77.52 -7 97.26
-156 37.22 -105 58.22 -106 57.82 -56 77.92 -6 97.65
-155 37.63 -104 58.63 -105 58.22 -55 78.32 -5 98.04
-154 38.05 -103 59.04 -104 58.63 -54 78.72 -4 98.44
-153 38.47 -102 59.44 -103 59.04 -53 79.11 -3 98.83
-152 38.89 -101 59.85 -102 59.44 -52 79.51 -2 99.22
-151 39.31 -100 60.26 -101 59.85 -51 79.91 -1 99.61

Bảng 1.2 : Nhiệt độ từ 0 °C đến 249 °C

Nhiệt độ (°C) Điện trở (ohms) Nhiệt độ (°C) Điện trở (ohms) Nhiệt độ (°C) Điện trở (ohms) Nhiệt độ (°C) Điện trở (ohms) Nhiệt độ (°C) Điện trở (ohms)
0 100.00 50 119.40 100 138.51 150 157.33 200 175.86
1 100.39 51 119.78 101 138.89 151 157.71 201 176.23
2 100.78 52 120.16 102 139.27 152 158.08 202 176.59
3 101.17 53 120.55 103 139.65 153 158.45 203 176.96
4 101.56 54 120.93 104 140.03 154 158.83 204 177.33
5 101.95 55 121.32 105 140.39 155 159.20 205 177.7
6 102.34 56 121.70 106 140.77 156 159.56 206 178.06
7 102.73 57 122.09 107 141.15 157 159.94 207 178.43
8 103.12 58 122.47 108 141.53 158 160.31 208 178.8
9 103.51 59 122.86 109 141.91 159 160.68 209 179.16
10 103.90 60 123.24 110 142.29 160 161.05 210 179.53
11 104.29 61 123.62 111 142.66 161 161.43 211 179.9
12 104.68 62 124.01 112 143.04 162 161.80 212 180.26
13 105.07 63 124.39 113 143.42 163 162.17 213 180.63
14 105.46 64 124.77 114 143.80 164 162.54 214 180.99
15 105.85 65 125.17 115 144.18 165 162.91 215 181.36
16 106.24 66 125.55 116 144.56 166 163.28 216 181.73
17 106.63 67 125.93 117 144.94 167 163.66 217 182.09
18 107.02 68 126.32 118 145.32 168 164.03 218 182.46
19 107.40 69 126.70 119 145.69 169 164.40 219 182.82
20 107.79 70 127.08 120 146.07 170 164.77 220 183.19
21 108.18 71 127.46 121 146.45 171 165.14 221 183.55
22 108.57 72 127.85 122 146.82 172 165.51 222 183.92
23 108.96 73 128.23 123 147.20 173 165.88 223 184.28
24 109.35 74 128.61 124 147.58 174 166.25 224 184.65
25 109.73 75 128.99 125 147.95 175 166.62 225 185.01
26 110.12 76 129.38 126 148.33 176 167.00 226 185.38
27 110.51 77 129.76 127 148.71 177 167.37 227 185.74
28 110.90 78 130.14 128 149.08 178 167.74 228 186.11
29 111.28 79 130.52 129 149.46 179 168.11 229 186.47
30 111.67 80 130.90 130 149.83 180 168.48 230 186.84
31 112.06 81 131.28 131 150.21 181 168.85 231 187.2
32 112.45 82 131.67 132 150.58 182 169.22 232 187.56
33 112.83 83 132.05 133 150.96 183 169.59 233 187.93
34 113.22 84 132.43 134 151.34 184 169.96 234 188.29
35 113.61 85 132.81 135 151.71 185 170.33 235 188.65
36 113.99 86 133.19 136 152.09 186 170.69 236 189.02
37 114.38 87 133.57 137 152.46 187 171.06 237 189.38
38 114.77 88 133.95 138 152.84 188 171.43 238 189.74
39 115.15 89 134.33 139 153.21 189 171.8 239 190.11
40 115.54 90 134.71 140 153.58 190 172.17 240 190.47
41 115.93 91 135.09 141 153.95 191 172.54 241 190.83
42 116.31 92 135.47 142 154.32 192 172.91 242 191.2
43 116.70 93 135.85 143 154.71 193 173.27 243 191.56
44 117.08 94 136.23 144 155.08 194 173.64 244 191.92
45 117.47 95 136.61 145 155.46 195 174.01 245 192.28
46 117.85 96 136.99 146 155.83 196 174.39 246 192.66
47 118.24 97 137.37 147 156.21 197 174.75 247 193.02
48 118.62 98 137.75 148 156.58 198 175.12 248 193.38
49 119.01 99 138.13 149 156.96 199 175.49 249 193.74

Bảng 1.3 : Nhiệt độ từ 250 °C đến 499 °C

Nhiệt độ (°C) Điện trở (ohms) Nhiệt độ (°C) Điện trở (ohms) Nhiệt độ (°C) Điện trở (ohms) Nhiệt độ (°C) Điện trở (ohms) Nhiệt độ (°C) Điện trở (ohms)
250 194.1 300 212.05 350 229.72 400 247.09 450 264.18
251 194.47 301 212.4 351 230.07 401 247.43 451 264.52
252 194.83 302 212.76 352 230.42 402 247.78 452 264.86
253 195.19 303 213.12 353 230.77 403 248.12 453 265.2
254 195.55 304 213.47 354 231.12 404 248.46 454 265.54
255 195.9 305 213.83 355 231.47 405 248.81 455 265.87
256 196.26 306 214.19 356 231.81 406 249.15 456 266.21
257 196.62 307 214.55 357 232.16 407 249.5 457 266.55
258 196.98 308 214.9 358 232.51 408 249.84 458 266.89
259 197.35 309 215.26 359 232.86 409 250.18 459 267.22
260 197.71 310 215.61 360 233.21 410 250.53 460 267.56
261 198.07 311 215.97 361 233.56 411 250.89 461 267.9
262 198.43 312 216.32 362 233.91 412 251.21 462 268.24
263 198.79 313 216.68 363 234.26 413 251.55 463 268.57
264 199.15 314 217.03 364 234.6 414 251.9 464 268.91
265 199.51 315 217.39 365 234.95 415 252.24 465 269.25
266 199.87 316 217.73 366 235.3 416 252.59 466 269.58
267 200.23 317 218.08 367 235.65 417 252.94 467 269.92
268 200.59 318 218.44 368 236 418 253.28 468 270.26
269 200.95 319 218.79 369 236.35 419 253.62 469 270.59
270 201.31 320 219.15 370 236.7 420 253.96 470 270.93
271 201.67 321 219.5 371 237.05 421 254.3 471 271.27
272 202.03 322 219.85 372 237.4 422 254.65 472 271.6
273 202.38 323 220.21 373 237.75 423 254.99 473 271.94
274 202.74 324 220.56 374 238.09 424 255.33 474 272.27
275 203.1 325 220.91 375 238.44 425 255.67 475 272.61
276 203.46 326 221.27 376 238.79 426 256.01 476 272.95
277 203.82 327 221.62 377 239.14 427 256.35 477 273.28
278 204.18 328 221.97 378 239.48 428 256.7 478 273.62
279 204.54 329 222.32 379 239.83 429 257.04 479 273.95
280 204.9 330 222.68 380 240.18 430 257.38 480 274.29
281 205.25 331 223.03 381 240.52 431 257.72 481 274.62
282 205.61 332 223.38 382 240.87 432 258.06 482 274.96
283 205.97 333 223.73 383 241.22 433 258.4 483 275.29
284 206.33 334 224.09 384 241.56 434 258.74 484 275.63
285 206.7 335 224.45 385 241.91 435 259.08 485 275.96
286 207.05 336 224.8 386 242.25 436 259.42 486 276.31
287 207.41 337 225.15 387 242.6 437 259.76 487 276.64
288 207.77 338 225.5 388 242.95 438 260.1 488 276.97
289 208.13 339 225.85 389 243.29 439 260.44 489 277.31
290 208.48 340 226.21 390 243.64 440 260.78 490 277.64
291 208.84 341 226.56 391 243.98 441 261.12 491 277.98
292 209.2 342 226.91 392 244.33 442 261.46 492 278.31
293 209.55 343 227.26 393 244.67 443 261.8 493 278.64
294 209.91 344 227.61 394 245.02 444 262.14 494 278.98
295 210.27 345 227.96 395 245.36 445 262.48 495 279.31
296 210.62 346 228.31 396 245.71 446 262.83 496 279.64
297 210.98 347 228.66 397 246.05 447 263.17 497 279.98
298 211.34 348 229.01 398 246.4 448 263.5 498 280.31
299 211.69 349 229.36 399 246.74 449 263.84 499 280.64

 

2. Cảm biến nhiệt độ Theo tiêu chuẩn USA.

Tương tứng với mỗi độ C là 0.00392 Ohm

Bảng 2.1 Nhiệt độ từ -100 °C đến 150 °C

Nhiệt độ (°C) Điện trở (ohms) Nhiệt độ (°C) Điện trở (ohms) Nhiệt độ (°C) Điện trở (ohms) Nhiệt độ (°C) Điện trở (ohms) Nhiệt độ (°C) Điện trở (ohms)
-100 59.57 -50 79.96 0 100.00 50 119.73 100 139.16
-99 59.98 -49 80.36 1 100.40 51 120.12 101 139.55
-98 60.39 -48 80.77 2 100.80 52 120.51 102 139.93
-97 60.80 -47 81.17 3 101.19 53 120.91 103 140.32
-96 61.21 -46 81.58 4 101.59 54 121.30 104 140.70
-95 61.63 -45 81.98 5 101.99 55 121.69 105 141.09
-94 62.04 -44 82.38 6 102.38 56 122.08 106 141.47
-93 62.45 -43 82.79 7 102.78 57 122.47 107 141.86
-92 62.86 -42 83.19 8 103.18 58 122.86 108 142.24
-91 63.27 -41 83.59 9 103.57 59 123.25 109 142.63
-90 63.68 -40 83.99 10 103.97 60 123.64 110 143.01
-89 64.09 -39 84.40 11 104.37 61 124.03 111 143.39
-88 64.50 -38 84.80 12 104.76 62 124.42 112 143.78
-87 64.91 -37 85.20 13 105.16 63 124.81 113 144.16
-86 65.32 -36 85.60 14 105.56 64 125.20 114 144.55
-85 65.73 -35 86.01 15 105.95 65 125.59 115 144.93
-84 66.14 -34 86.41 16 106.35 66 125.98 116 145.31
-83 66.55 -33 86.81 17 106.74 67 126.37 117 145.70
-82 66.96 -32 87.21 18 107.14 68 126.76 118 146.08
-81 67.36 -31 87.61 19 107.53 69 127.15 119 146.47
-80 67.77 -30 88.01 20 107.93 70 127.54 120 146.85
-79 68.18 -29 88.42 21 108.32 71 127.93 121 147.23
-78 68.59 -28 88.82 22 108.72 72 128.32 122 147.61
-77 69.00 -27 89.22 23 109.11 73 128.71 123 148.00
-76 69.41 -26 89.62 24 109.51 74 129.09 124 148.38
-75 69.81 -25 90.02 25 109.90 75 129.48 125 148.76
-74 70.22 -24 90.42 26 110.30 76 129.87 126 149.15
-73 70.63 -23 90.82 27 110.69 77 130.26 127 149.53
-72 71.04 -22 91.22 28 111.09 78 130.65 128 149.91
-71 71.44 -21 91.62 29 111.48 79 131.04 129 150.29
-70 71.85 -20 92.02 30 111.88 80 131.42 130 150.67
-69 72.26 -19 92.42 31 112.27 81 131.81 131 151.06
-68 72.66 -18 92.82 32 112.66 82 132.20 132 151.44
-67 73.07 -17 93.22 33 113.06 83 132.59 133 151.82
-66 73.48 -16 93.62 34 113.45 84 132.98 134 152.20
-65 73.88 -15 94.02 35 113.84 85 133.36 135 152.58
-64 74.29 -14 94.42 36 114.24 86 133.75 136 152.96
-63 74.70 -13 94.82 37 114.63 87 134.14 137 153.35
-62 75.10 -12 95.22 38 115.02 88 134.52 138 153.73
-61 75.51 -11 95.62 39 115.42 89 134.91 139 154.11
-60 75.91 -10 96.02 40 115.81 90 135.30 140 154.49
-59 76.32 -9 96.42 41 116.20 91 135.68 141 154.87
-58 76.72 -8 96.81 42 116.59 92 136.07 142 155.25
-57 77.13 -7 97.21 43 116.99 93 136.46 143 155.63
-56 77.53 -6 97.61 44 117.38 94 136.84 144 156.01
-55 77.94 -5 98.01 45 117.77 95 137.23 145 156.39
-54 78.34 -4 98.41 46 118.16 96 137.62 146 156.77
-53 78.75 -3 98.81 47 118.56 97 138.00 147 157.15
-52 79.15 -2 99.20 48 118.95 98 138.39 148 157.53
-51 79.56 -1 99.60 49 119.34 99 138.77 149 157.91

Bảng 2.2 Nhiệt độ từ 150 °C đến 399 °C

Nhiệt độ (°C) Điện trở (ohms) Nhiệt độ (°C) Điện trở (ohms) Nhiệt độ (°C) Điện trở (ohms) Nhiệt độ (°C) Điện trở (ohms) Nhiệt độ (°C) Điện trở (ohms)
150 158.29 200 177.13 250 195.67 300 213.93 350 231.89
151 158.67 201 177.50 251 196.04 301 214.29 351 232.25
152 159.05 202 177.88 252 196.41 302 214.65 352 232.60
153 159.43 203 178.25 253 196.78 303 215.01 353 232.96
154 159.81 204 178.62 254 197.14 304 215.37 354 233.31
155 160.19 205 179.00 255 197.51 305 215.74 355 233.67
156 160.57 206 179.37 256 197.88 306 216.10 356 234.03
157 160.95 207 179.74 257 198.25 307 216.46 357 234.38
158 161.33 208 180.12 258 198.61 308 216.82 358 234.74
159 161.70 209 180.49 259 198.98 309 217.18 359 235.09
160 162.08 210 180.86 260 199.35 310 217.54 360 235.45
161 162.46 211 181.23 261 199.71 311 217.90 361 235.80
162 162.84 212 181.61 262 200.08 312 218.26 362 236.16
163 163.22 213 181.98 263 200.45 313 218.63 363 236.51
164 163.60 214 182.35 264 200.81 314 218.99 364 236.87
165 163.97 215 182.72 265 201.18 315 219.35 365 237.22
166 164.35 216 183.09 266 201.55 316 219.71 366 237.58
167 164.73 217 183.47 267 201.91 317 220.07 367 237.93
168 165.11 218 183.84 268 202.28 318 220.43 368 238.28
169 165.48 219 184.21 269 202.64 319 220.79 369 238.64
170 165.86 220 184.58 270 203.01 320 221.15 370 238.99
171 166.24 221 184.95 271 203.38 321 221.51 371 239.35
172 166.62 222 185.32 272 203.74 322 221.87 372 239.70
173 166.99 223 185.70 273 204.11 323 222.23 373 240.05
174 167.37 224 186.07 274 204.47 324 222.59 374 240.41
175 167.75 225 186.44 275 204.84 325 222.94 375 240.76
176 168.12 226 186.81 276 205.20 326 223.30 376 241.11
177 168.50 227 187.18 277 205.57 327 223.66 377 241.47
178 168.88 228 187.55 278 205.93 328 224.02 378 241.82
179 169.25 229 187.92 279 206.30 329 224.38 379 242.17
180 169.63 230 188.29 280 206.66 330 224.74 380 242.53
181 170.00 231 188.66 281 207.02 331 225.10 381 242.88
182 170.38 232 189.03 282 207.39 332 225.46 382 243.23
183 170.76 233 189.40 283 207.75 333 225.81 383 243.58
184 171.13 234 189.77 284 208.12 334 226.17 384 243.94
185 171.51 235 190.14 285 208.48 335 226.53 385 244.29
186 171.88 236 190.51 286 208.85 336 226.89 386 244.64
187 172.26 237 190.88 287 209.21 337 227.25 387 244.99
188 172.63 238 191.25 288 209.57 338 227.61 388 245.35
189 173.01 239 191.62 289 209.94 339 227.96 389 245.70
190 173.38 240 191.99 290 210.30 340 228.32 390 246.05
191 173.76 241 192.36 291 210.66 341 228.68 391 246.40
192 174.13 242 192.73 292 211.03 342 229.04 392 246.75
193 174.51 243 193.09 293 211.39 343 229.39 393 247.10
194 174.88 244 193.46 294 211.75 344 229.75 394 247.46
195 175.26 245 193.83 295 212.11 345 230.11 395 247.81
196 175.63 246 194.20 296 212.48 346 230.46 396 248.16
197 176.01 247 194.57 297 212.84 347 230.82 397 248.51
198 176.38 248 194.94 298 213.20 348 231.18 398 248.86
199 176.75 249 195.31 299 213.56 349 231.53 399 249.21

3. Bộ chuyển tín hiệu điện trở Pt100 sang 4-20mA. 

Khi sử dụng cảm biến Pt100 vì ngõ ra là dạng điện trở nên sẽ có sai số. Sai số ảnh hưởng đế quá trình điều khiển và giám sát. Vì vậy các hãng sản xuất thiết bị cho ra đời bộ chuyển tín hiệu Pt100 sang 4-20mA / 0-10V. Nhằm giải quyết vấn đề sai số và nhiễu tín hiệu. Công Ty Công Nghệ Đo Lường BFF xin giới thiệu đến các bạn

  • Bộ chuyển điện trở Pt100 ra 4-20mA
  • Model OMX333UNI
  • Bộ chuyển tín hiệu nhận ngõ vào nhiều loại Pt100 khác nhau : Loại 2 dây, 3 dây, 4 dây.
  • Ngõ ra tín hiệu có thể chọn : 4-20mA, 0-10V, 0-20A, 0-5V…
  • Hệ số cách ly chống nhiễu : 2500VAC
  • Nguồn cấp : 24VDC
  • Sai số của thiệ bị chỉ từ : 0.1%
  • Kiểu lắp đặt trên Din rail của tủ điện.
  • Dãy nhiệt độ có thể cài đăt : bất kỳ
  • Xuất xứ : Orbit Merret – CH Séc.
Bộ chuyển tín hiệu Pt100 ra 4-20mA
Bộ chuyển tín hiệu Pt100 ra 4-20mA

Để hiểu rõ các bạn xem hình ứng dụng phía trên. Ngoài cung cấp cảm biến Pt100 và các dòng chuyển đổi tín hiệu. Công Ty chúng tôi còn cung cấp cảm biến đo mức các loại. Để được tư vấn vui lòng liên hệ Quốc.

 

Phones: 0989 825 950 Mr Quốc –  Zalo : 0989 825 950

Email : Christian.Nguyen@Bff-tech.com  

Công Ty TNHH Công Nghệ Đo Lường BFF 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chat Zalo 24/7